Tan Son NHat Airport Moi

View previous topic View next topic Go down

Tan Son NHat Airport Moi

Post  love_travel on Tue Sep 18, 2007 7:39 pm

NĂNG LỰC PHỤC VỤ HẠ CẤT CÁNH CỦA CẢNG HÀNG KHÔNG TÂN SƠN NHẤT
Đảm bảo phục vụ an toàn tất cả các loại tàu bay thương mại lớn nhất mà các hăng hàng không trên thế giới đang sử dụng như : Boeing 747-400, Airbus 300-600...


1. Đường cất hạ cánh (CHC)
• Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất có 2 đường CHC bằng bê tông xi măng nằm song song với nhau, cách nhau 365m tính từ tim của hai đường.
• Đường CHC 07R/25L có hướng địa lư 0690 – 2490, độ dốc 0,08%, kích thước 3800m x 45,72m; đoạn dừng đầu tây 291m x 45,72m; đoạn dừng đầu đông 300mx 45,72m ; đoạn bảo hiểm đầu Đông (Clearway): 300m x 300m, đầu tây: 300m x 300m; dải bảo hiểm ( strip ): 4400m x 300m.
• Đường CHC 07L/25R có hướng địa lư 0690 – 2490, độ dốc 0,08%, kích thước 3048m x 45,72m; đoạn dừng 310m x 45,72m bề mặt nhựa; đoạn bảo hiểm 310m x 150m; dải bảo hiểm 3668m x 150m. Sát lề phía bắc có dải hạ cánh bụng bằng đất phối cấp, dài 2000m, rộng 75m. Đầu đông cách thềm 25R 500m ; đầu tây cách thềm 07L 548m.
• Sức chịu tải của đường cất hạ cánh 25R/07L là: PCN 56/R/B/X/T.
• Sức chịu tải của đường cất hạ cánh 25L/07R là: PCN 63/R/B/X/T.
• Cao độ trung b́nh: +10 MLS
2. Hệ thống đường lăn:
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất có các đường lăn sau đây:
• Đường lăn Bắc – Nam: kích thước 2400m x 40m, bề mặt phủ bê tông xi măng, sức chịu tải PCN 59/R/B/X/T.
• Đường lăn W1, W2 rộng 18m, bề mặt phủ bê tông nhựa, sức chịu tải PCN 50/F/B/X/U.
• Đường lăn W6, W9, W11, E6 rộng 23m, bề mặt phủ bê tông xi măng, sức chịu tải PCN 63/R/B/X/U.
• Đường lăn W3, W5, E1, E2 rộng 23m, bề mặt phủ bêtông xi măng, sức chịu tải PCN 62/R/B/X/U.
• Đường lăn W7 rộng 23m, bề mặt phủ bêtông xi măng, sức chịu tải PCN 61/R/B/X/U
• Đường lăn E4, rộng 23m, bề mặt phủ bê tông xi măng, sức chịu tải PCN 50/R/B/X/U.
• Đường lăn M1 (đoạn từ đường lăn song song rẽ vào các bến đậu 24,25,26,27) rộng 18m, bề mặt phủ bê tông xi măng, sức chịu tải PCN 30/R/B/X/U.
• Đường lăn S1: ( đoạn từ bến đậu 15 ra đường lăn song song) dài 100m, bề mặt phủ bê tông xi măng, sức chịu tải PCN 30/R/B/X/U
3. Hệ thống sân đậu:
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất có 33 bến đậu (kể cả 2 bến dành cho khẩn nguy), trong đó có 21 vị trí dành cho các loại máy bay có tải trọng lớn:
• Bến số 1, 2, 3: giới hạn sải cánh 34m, chiều dài thân 45m, bán kính ṿng: 22m. Khai thác máy bay A321, tự vận hành ra vào.
• Bến số 4, 5, 6, 7, 8: giới hạn sải cánh 65m, chiều dài thân 71m, bán kính ṿng: 35m. Khai thác máy bay từ B747 trở xuống, dùng xe đẩy khi vận hành rời vị trí đậu.
• Bến số 9: giới hạn sải cánh 28m, chiều dài thân 31m, bán kính ṿng: 20 m. Khai thác máy bay FOKKER 70, tự vận hành ra vào.
• Bến số 10: chỉ khai thác loại máy bay A320, dùng xe đẩy khi vận hành rời vị trí đậu.
• Bến số 11, 12, 13, 14: Giới hạn sải cánh 48m, chiều dài thân 55m, bán kính ṿng: 30m. Khai thác máy bay B767, dùng xe đẩy khi vận hành rời vị trí đậu.
• Bến số 15, 16: khai thác loại máy bay từ A320 trở xuống.
• Bến số 17, 18, 19, 20, 21: giới hạn sải cánh 65m, chiều dài thân 71m, bán kính ṿng: 35m. Khai thác máy bay từ B747 trở xuống, tự vận hành rời vị trí đậu.
Tất cả các bến đậu trên có sức chịu tải là PCN: 61/R/B/X/T.
• Bến số 24, 25, 26, 27: giới hạn sải cánh 28m, chiều dài thân 31m, bán kính ṿng: 22m. Khai thác máy bay từ loại FOKKER trở xuống, tự vận hành ra vào.
• Bến số 43, 44, 45: giới hạn sải cánh 25m, thân 25m, bán kính ṿng: 18m. Khai thác loại máy bay từ YAK40 trở xuống, tự vận hành rời vị trí đậu.
• Bến số 46, 47, 48: giới hạn sải cánh 30m, thân 35m, bán kính ṿng: 22m. Khai thác máy bay ATR72, tự vận hành ra vào.
• Bến số 50, 70: sử dụng cho máy bay khi gặp sự cố khẩn nguy.
4. Mương thoát nước: Hệ thống mương thoát nước bao gồm:
• Mương thoát nước nằm trong khu vực khu bay: M1, M2, M3, Mương Đầu Đông.
• Mương thoát nước nằm ngoài khu vực khu bay: Mương Nhật Bản, Mương F370, Mương A41.
5. Nhà ga hành khách : Tổng diện tích 42.000 m2 , công suất 7 triệu khách/năm.
6. Nhà ga hàng hóa : Tổng diện tích 18.000m2, công suất : 100.000 tấn/năm
7. Sân đậu xe tô : Diện tích : 12.800 m2 với 600 vị trí đậu, trong đó có 210 vị trí xe buưt; 390 vị trí xe taxi và các loại khác.
8. Phương tiện hỗ trợ dẫn đường và quan trắc khí tượng : bao gồm
CAT I ILS cho đường HCC 25R, CAT II ILS cho đường HCC 25L, VOR/DME, NDB, ASR, Radar thời tiết và Trung tâm xử lư số liệu hàng không.
9. Trang thiết bị phục vụ hành khách và xử lư hàng hóa: gồm có
- Ống lồng dẫn khách : 4 cái
- Cầu thang cuốn : 10 cái
- Thang máy : 2 cái
- 33 máy soi chiếu hành lư và máy soi chiếu hàng hóa
- Camera quan sát, hệ thống điều ḥa không khí ... và đầy đủ các trang thiết bị kỹ thuật khác.

love_travel

Posts : 8
Join date : 2007-09-18

View user profile

Back to top Go down

View previous topic View next topic Back to top

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum